The University of Texas at Austin
Đại học Texas tại Austin với tên chính thức trong tiếng Anh là “The University of Texas at Austin” và thường được gọi với các cái tên như University of Texas, UT Austin, hay đơn giản là UT. Đây là một trong những trường đại học bậc nhất tại Bang Texas Mỹ.
Viện đại học này đứng thứ năm về tổng số sinh viên đăng ký nhập học tại một trường đại học chỉ có một địa điểm trên toàn quốc Hoa Kỳ tính theo thời điểm mùa thu năm 2010 (từng đứng hạng nhất toàn Hoa Kỳ từ năm 1997 đến 2003). Với trên 50.000 sinh viên theo học bậc cử nhân và sau đại học, 16.500 giáo sư và nhân sự. Hiện thời nó đứng đầu về tổng số sinh viên đăng ký theo học tại bất cứ trường đại học hay cao đẳng nào của tiểu bang Texas.
Khuôn viên trường rộng 1.438,5 mẫu Anh (582,1 ha), bao gồm 423,5 mẫu Anh (171,4 ha) Cơ sở chính ở trung tâm Austin và Cơ sở nghiên cứu J. J. Pickle ở phía bắc Austin và các cơ sở khác trên khắp Texas với 150 tòa nhà với tổng diện tích hơn 1.700.000 m2.
Xếp hạng
- Top 32 in National Universities
- Top 9 in Top Public School
- Top 173 in Best Value Schools
- Top 11 in Best Undergraduate Engineering Programs
- Top 5 in Business Programs
- Top 16 in Most Innovative Schools
- Top 16 in Best Colleges for Veterans
- Top 16 in Study Abroad
Kỳ nhập học
- Kì Thu: 01/12
- Kì Xuân: 01/10
Trường bao gồm 18 trường cao đẳng và trường học xếp hạng hàng đầu:
- Trường kĩ thuật (Cockrell School of Engineering)
- Trường y khoa (Dell Medical School)
- Cao đẳng giáo dục (College of Education)
- Cao đẳng nghệ thuật (College of Fine Arts)
- Cao đẳng nghệ thuật tự do (College of Liberal Arts)
- Cao đẳng khoa học tự nhiên (College of Natural Sciences)
- Cao đẳng dược (College of Pharmacy)
- Continuing Education
- Trường sau đại học (Graduate Studies)
- Trường khoa học địa chất (Jackson School of Geosciences)
- Trường Công vụ Lyndon B. Johnson (LBJ School of Public Affairs)
- Trường kinh doanh (McCombs School of Business)
- Cao đẳng truyền thông (Moody College of Communication)
- Trường kiến trúc (School of Architecture)
- Trường thông tin (School of Information)
- Trường luật (School of Law)
- Trường y tá (School of Nursing)
- Trường cử nhân
- Trường công tác xã hội (Steve Hicks School of Social Work)
Môi trường thân thiện với sinh viên quốc tế
Hiện nay, trường đang đào tạo cho khoảng 41,309 sinh viên hệ đại học vơi 43% sinh viên nam và 57% là sinh viên nữ. Hơn nữa, sinh viên theo học của trường cũng rất đa dạng quốc tịch giúp cho môi trường học tập tại đây luôn mang hơi hướng quốc tế:
- 33% sinh viên là người da trắng
- 28% người gốc Tây Ban Nha
- 24% người Châu Á
- 5% người da đen
- 4% đa quốc tịch
Cơ hội được thí nghiệm và thực hành
Viện đại học này là một trung tâm nghiên cứu hàn lâm lớn với tổng chi tiêu nghiên cứu vượt $640 triệu đô la Mỹ trong năm học 2009–2010. Hiện nay, Đại học Texas tại Austin có 7 bảo tàng và 17 thư viện. Trong đó có Thư viện và Bảo tàng Lyndon Baines Johnson, bảo tàng Mỹ thuật Blanton và điều hành vô số các cơ sở nghiên cứu phụ trợ. Thí dụ như Cơ sở Nghiên cứu J. J. Pickle và Đài Quan sát Thiên văn McDonald. Trong số ban giám hiệu của đại học có những người nhận giải Nobel, giải Pulitzer, giải Wolf, và Huân chương Khoa học Quốc gia cũng như nhiều giải thưởng khác.
Cơ sở vật chất
Sở hữu một trong những học xá rộng nhất tiểu bang với diện tích lên đến 431 mẫu Anh, Đại học Texas tại Austin cung cấp rất nhiều phòng ống, công trình chức năng cho việc học tập, nghiên cứu và sinh hoạt của sinh viên. Nổi bật nhất chính là 17 thư viện với rất nhiều đầu sách khác nhau trong nhiều lĩnh vực, giúp sinh viên có được nguồn tài liệu đáng tin cậy và luôn luôn khả dụng. Các trung tâm hướng nghiệp được xây dựng ngay tại khuôn viên nhằm tạo điều kiện thuận lợi trong việc trải nghiệm và tiếp thu kinh nghiệm thực tiễn sau giờ học.
| Bậc học | Đại học |
| Bảng điểm | GPA 3.8+ |
| Tiếng anh | IELTS 6.5+/ TOEFL 79+ |
| Bài kiểm tra đầu vào | SAT: 1470 + hoặc ACT: 30+ |
| Yêu cầu đặc biệt: Portfolio, audition, interview, work experience, etc. | Tuỳ thuộc vào chuyên ngành |
| CV | Không bắt buộc |
| Bài luận cá nhân | Bắt buộc |
| Thư giới thiệu | 2 |
| Phí nộp hồ sơ | đang cập nhật |
| Level học | Học phí | Tiền nhà ở | Chi phí đi lại | Sách và đồ dùng học tập | Chi phí khác | Tổng chi phí |
| Undergraduate | 22,021 | 6,529 | 809 | 362 | 1,574 | 31,295 |
| Graduate | 9,660 | 7,850 | 809 | 388 | 2,107 | 20,811 |
| Professional | 20,396 | 7,850 | 809 | 388 | 2,104 | 31,547 |
| Law | 19,675 | 7,850 | 809 | 482 | 2,104 | 30,920 |
| Medical | 17,703 | 9,631 | 1,073 | 1,803 | 3,737 | 33,949 |
Đơn vị tính USD
